QCVN 05:2013/BTNMT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH

Trong quy chuẩn này quy định giá trị giới hạn các thông số cơ bản, gồm lưu huỳnh đioxit (SO2), cacbon monoxit (CO), nitơ đioxit (NO2), ôzôn (O3), tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi PM10, bụi PM2,5 và chì (Pb) trong không khí xung quanh.

Chúng ta sẽ đi vào nội dung của Quy chuẩn về chất lượng không khí xung quanh.

 

  • Quy định chung

 

1.1. Phạm vi áp dụng:

1.1.1. Quy chuẩn này quy định giá trị giới hạn các thông số cơ bản, gồm lưu huỳnh đioxit (SO2), cacbon monoxit (CO), nitơ đioxxit (NO2), ôzôn (O3), tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi PM10 , bụi PM2,5  và chì (Pb) trong không khí xung quanh. 

1.1.2. Quy chuẩn này áp dụng để giám sát, đánh giá chất lượng không khí xung quanh.

1.1.3. Quy chuẩn này không áp dụng đối với không khí trong phạm vi cơ sở sản xuất và không khí trong nhà.

1.2. Giải thích từ ngữ: 

Trong quy chuẩn này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1.2.1. Tổng bụi lơ lửng (TSP) là tổng các hạt bụi có đường kính khí động học nhỏ hơn hoặc bằng 100 µm.

1.2.2. Bụi PM10 là tổng các hạt bụi lơ lửng có đường kính khí động học nhỏ hơn hoặc bằng 10 µm.

1.2.3. Bụi PM2,5 là tổng các hạt bụi lơ lửng có đường kính khí động học nhỏ hơn hoặc bằng 2,5 µm.

1.2.4. Trung bình một giờ là giá trị trung bình của các giá trị đo được trong khoảng một giờ.

1.2.5. Trung bình 8 giờ là giá trị trung bình của các giá trị đo được trong khoảng thời gian 8 giờ liên tục.

1.2.6. Trung bình 24 giờ là giá trị trung bình của các giá trị đo được trong khoảng thời gian 24 giờ liên tục (một ngày đêm).

1.2.7. Trung bình năm là giá trị trung bình của các giá trị đo được trong khoảng thời gian một năm.

 

  • Quy định kỹ thuật:

 

Giá trị giới hạn của các thông số cơ bản trong không khí xung quanh được quy định tại Bảng 1.

Bảng 1. Giá trị giới hạn các thông số cơ bản trong không khí xung quanh

Đơn vị: Microgam trên mét khối (mg/m3)

STT Thông số Trung bình 1 giờ Trung bình 8 giờ Trung bình 24 giờ Trung bình năm
1 SO2 350 125 50
2 CO 30.000 10.000
3 NO2 200 100 40
4 O3 200 120
5 Tổng bụi lơ lửng (TSP) 300 200 100
6 Bụi PM10 150 50
7 Bụi PM2,5 50 25
8 Pb 1,5 0,5
Ghi chú: dấu ( – ) là không quy định

 

  • Phương pháp xác định:

 

3.1. Phương pháp phân tích xác định các thông số chất lượng không khí thực hiện theo hướng dẫn của các tiêu chuẩn sau:

  • TCVN 5978:1995 (ISO 4221:1980), Chất lượng không khí. Xác định nồng độ khối lượng của lưu huỳnh điôxit trong không khí xung quanh. Phương pháp trắc quang dùng thorin.
  • TCVN 5971:1995 (ISO 6767:1990) Không khí xung quanh. Xác điịnh nồng độ khối lượng của lưu huỳnh điôxit. Phương pháp Tetrachloromercurat (TCM)/Pararosanilin.
  • TCVN 7726:2007 (ISO 10498:2004) Không khí xung quanh. Xác định Sunfua điôxit. Phương pháp huỳnh quang cực tím.
  • TCVN 5972:2007 (ISO 8186:1989) Không khí xung quanh. Xác định nồng độ khối lượng của carbon monoxit (CO). Phương pháp sắc ký khí.
  • TCVN 7725:2007 (4224:2000) Không khí xung quanh. Xác định carbon monoxit. Phương pháp đo phổ hồng ngoại không phân tán.
  • TCVN 5067:1995 Chất lượng không khí. Phương pháp khối lượng xác định hàm lượng bụi.
  • TCVN 9469:2012 Chất lượng không khí. Xác định bụi bằng phương pháp hấp thụ tia beta. 

Trong QCVN 05:2013/BTNMT, đưa ra giá trị giới hạn thông số của các loại bụi và chất khí, đồng thời đưa ra các phương pháp xác định để đo nồng độ của bụi và khí thải. 

Để kiểm soát chặt chẽ hàm lượng bụi và chất lượng không khí trong quá trình xả thải ra môi trường thì các doanh nghiệp sản xuất nên lựa chọn lắp đặt hệ thống xử lý khí phù hợp với đặc tính và tính chất đa dạng của các loại bụi.

Đơn vị lắp đặt hệ thống xử lý khí thải uy tín, chuyên nghiệp

Nghệ Năng 25 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực khí động học, chúng tôi đã thi công hơn 1.500 dự án lớn , nhỏ trên toàn quốc và trên các nước bạn trong khu vực Đông Nam Á. 

Với lợi thế là nhà sản xuất, Nghệ Năng có nhiều đối tác liên ngành hỗ trợ trực tiếp và gián tiếp đến giá cả vật liệu, các thiết bị máy móc vận hành hệ thống. Chúng tôi đảm bảo đem lại sự hài lòng cho khách hàng từ các dịch vụ, giải pháp lẫn chi phí đầu tư hệ thống.

Chính sách bảo hành và bảo trì hợp lý, nếu trong quá trình vận hành xảy ra lỗi chúng tôi sẽ hỗ trợ trực tiếp 24/7. 

Một số hình ảnh về hệ thống xử lý khí thải

Hệ thống lọc bụi bằng túi vải

Hệ thống lọc bụi bằng túi vải

 

Hệ thống xử lý bụi gỗ bàng thiết bị lọc Cyclone

Hệ thống xử lý bụi gỗ bàng thiết bị lọc Cyclone

 

Hệ thống xử lý bụi nhà máy chế biến thức ăn

Hệ thống xử lý bụi nhà máy chế biến thức ăn

Nghệ Năng chuyên tư vấn, thiết kế và thi công các hệ thống xử lý khí khí thải công nghiệp trên toàn quốc, đưa ra giải pháp hiệu quả nhất và chi phí dự toán đầy tính cạnh tranh trên thị trường hiện nay.

Hãy liên hệ với chúng tôi qua 0902.818.085 anh Vũ  (Trưởng phòng dự án) để được hỗ trợ tư vấn và báo giá về hệ thống. 

Trân thành cảm ơn Quý khách hàng đã quan tâm!

Việt Nam – QCVN 19:2009/BTNMT – Quy chuẩn khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ.

Xem thêm Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vi khí hậu – giá trị cho phép vi khí hậu tại nơi làm việc QCVN 26:2016/BYT 

Xem thêm: Hệ thống lọc bụi dạng Cyclone

Xem thêm: Hệ thống xử lý khí thải bụi sơn trong công nghiệp sơn

Xem thêm hệ thống làm mát chlller

Xem thêm các phương pháp  thông gió nhà kính

 

2020-02-14T06:20:59+00:00Tin tức dự án|1 Comment
Contact Me on Zalo