QCVN 06 : 2009/BTNMT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MỘT SỐ CHẤT ĐỘC HẠI TRONG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH

Trong QCVN 06:2009/BTNMT, đã đưa ra nồng độ cho phép đối với các chất vô cơ, hữu cơ và mùi gây khó chịu đối với từ mức độ thời gian khác nhau cho quá trình xả thải bụi và khí gây hại. Đồng thời, đưa ra phương pháp phân tích xác định các thông số chất lượng không khí qua các TCVN.

Các bạn có thể tham khảo QCVN 06:2009/BTNMT bên dưới: 

QCVN 06 : 2009/BTNMT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MỘT SỐ CHẤT ĐỘC HẠI TRONG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH

1.QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi áp dụng  

1.1.1. Quy chuẩn này quy định nồng độ tối đa cho phép của một số chất độc hại trong không khí xung quanh.

1.1.2. Quy chuẩn này áp dụng để đánh giá chất lượng không khí xung quanh và giám sát tình trạng ô nhiễm không khí.

1.1.3. Quy chuẩn này không áp dụng để đánh giá chất lượng không khí trong phạm vi cơ sở sản xuất hoặc không khí trong nhà.

1.2.  Giải thích từ ngữ

Trong quy chuẩn này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1.2.1. Trung bình một giờ: Là trung bình số học các giá trị đo được trong khoảng thời gian một giờ đối với các phép đo thực hiện hơn một lần trong một giờ, hoặc giá trị phép đo thực hiện 01 lần trong khoảng thời gian một giờ. Giá trị trung bình được đo nhiều lần trong 24 giờ (một ngày đêm) theo tần suất nhất định. Giá trị trung bình giờ lớn nhất trong số các giá trị đo được trong 24 giờ được lấy so sánh với giá trị giới hạn quy định tại Bảng 1.

1.2.2. Trung bình 8 giờ: Là trung bình số học các giá trị đo được trong khoảng thời gian 8 giờ liên tục.

1.2.3. Trung bình 24 giờ: là trung bình số học các giá trị đo được trong khoảng thời gian 24 giờ (một ngày đêm).

1.2.4. Trung bình năm: là trung bình số học các giá trị trung bình 24 giờ đo được trong khoảng thời gian một năm.

2.QUY CHUẨN KỸ THUẬT 

Nồng độ tối đa cho phép của một số chất độc hại trong không khí xung quanh quy định tại Bảng 1.

Bảng 1: Nồng độ tối đa cho phép của một số chất độc hại trong không khí xung quanh

Đơn vị: Microgam trên mét khối (μg/m3)

STT Thông số Công thức hóa học Thời gian trung bình Nồng độ cho phép
Các chất vô cơ
1 Asen (hợp chất, tính theo As) As 1 giờ 0,03
Năm 0,005
2 Asen hydrua (Asin) AsH3 1 giờ 0,3
Năm 0,05
3 Axit clohydric HCl 24 giờ 60
4 Axit nitric HNO3 1 giờ 400
24 giờ 150
5 Axit sunfuric H2SO4 1 giờ 300
24 giờ 50
Năm 3
6 Bụi có chứa ôxít silic > 50% 1 giờ 150
24 giờ -50
7 Bụi chứa amiăng

  Chrysotil

Mg3Si2O3(OH) 1 sợi/m3
8 Cadimi (khói gồm ôxit và kim loại – theo Cd) Cd 1 giờ 0,4
8 giờ 0,2
Năm 0,005
9 Clo Cl2 1 giờ 100
24 giờ 30
10 Crom VI (hợp chất, tính theo Cr) Cr+6 1 giờ 0,007
24 giờ 0,003
Năm 0,002
11 Hydroflorua HF 1 giờ 20
24 giờ 5
Năm 1
12 Hydrocyanua HCN 1 giờ 10
13 Mangan và hợp chất (tính theo MnO2) Mn/MnO2 1 giờ 10
24 giờ 8
Năm 0,15
14 Niken (kim loại

  và hợp chất, tính theo Ni)

Ni 24 giờ 1
15 Thủy ngân (kim

  loại và hợp chất, tính theo Hg)

Hg 24 giờ 0,3
Các chất hữu cơ
16 Acrolein CH2=CHCHO 1 giờ 50
17 Acrylonitril CH2=CHCN 24 giờ 45
Năm 22,5
18 Anilin C6H5NH2 1 giờ 50
24 giờ 30
19 Axit acrylic C2H3COOH Năm 54
20 Benzen C6H6 1 giờ 22
Năm 10
21 Benzidin NH2C6H4C6H4NH2 1 giờ KPHT
22 Cloroform CHCl3 24 giờ 16
Năm 0,04
23 Hydrocabon CnHm 1 giờ 5000
24 giờ 1500
24 Fomaldehyt HCHO 1 giờ 20
25 Naphtalen C10H8 8 giờ 500
24 giờ 120
26 Phenol C6H5OH 1 giờ 10
27 Tetracloetylen C2Cl4 24 giờ 100
28 Vinyl clorua CICH=CH2 24 giờ 26
Các chất gây mùi khó chịu
29 Amoniac NH3 1 giờ 200
30 Acetaldehyt CH3CHO 1 giờ 45
Năm 30
31 Axit propionic CH3CH2COOH 8 giờ 300
32 Hydrosunfua H2S 1 giờ 42
33 Methyl mecarptan CH3SH 1 giờ 50
24 giờ 20
34 Styren C6H5CH=CH2 24 giờ 260
Năm 190
35 Toluen C6H5CH3 Một lần tối đa 1000
1 giờ 500
Năm 190
36 Xylen C6H4(CH3)2 1 giờ 1000
Chú thích: KPHT: không phát hiện thấy 

3.PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH

Phương pháp phân tích xác định các thông số chất lượng không khí thực hiện theo hướng dẫn của các tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn phân tích tương ứng của các tổ chức quốc tế:

  • TCVN 5969:1995 (ISO 4220:1983) Không khí xung quanh. Xác định chỉ số ô nhiễm không khí bởi các khí axit. Phương pháp chuẩn độ phát hiện điểm cuối bằng chất chỉ thị màu hoặc đo điện thế.
  • TCVN 6502:1999 (ISO 10312:1995) Không khí xung quanh. Xác định sợi amiăng. Phương pháp kính hiển vi điện tử truyền dẫn trực tiếp.

Các thông số quy định trong Quy chuẩn này chưa có tiêu chuẩn quốc gia hướng dẫn phương pháp phân tích thì áp dụng các tiêu chuẩn phân tích tương ứng của các tổ chức quốc tế.

4.TỔ CHỨC THỰC HIỆN 

Quy chuẩn này áp dụng thay thế tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5938:2005 – Chất lượng không khí – Nồng độ tối đa cho phép của một số chất độc hại trong không khí xung quanh ban hành kèm theo Quyết định số 22/2006/QĐ-BTNMT ngày 18 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường bắt buộc áp dụng các tiêu chuẩn Việt Nam về môi trường.

Trường hợp các tiêu chuẩn quốc gia hoặc quốc tế về phương pháp phân tích viện dẫn trong Quy chuẩn này sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.

Để đảm bảo nồng độ các chất khí gây hại trong quá trình xả thải ra môi trường thì Cơ quan Nhà nước đã đưa các mức xử phạt vô cùng khắt khe, yêu cầu các doanh nghiệp phải lắp đặt hệ thống xử lý khí thải trong hoạt động sản xuất thành phẩm của công ty. Nhằm đảm bảo bầu không khí sạch và sức khỏe của công nhân lao động, dân cư xung quanh cũng như bảo vệ môi trường thiên nhiên, giảm thiểu tác hại do con người gây ra với bầu khí quyển.

Nghệ Năng đơn vị tư vấn, thiết kế và lắp đặt hệ thống xử lý khí thải đáng tin cậy

Với 25 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực khí động học, chúng tôi đã thi công hơn 1.500 dự án lớn , nhỏ trên toàn quốc và trên các nước bạn trong khu vực Đông Nam Á, tất cả các công trình điều được các chủ đầu tư đánh giá cao.

Nghệ Năng đồng thời còn là nhà sản xuất và có nhiều mối quan hệ liên ngành nên chúng tôi đảm bảo đem lại sự hài lòng cho khách hàng về mặt chi phí đầu tư hệ thống lẫn cung cách phục vụ.

Nghệ Năng sở hữu các trang thiết bị hiện đại để đo, vẽ, và thi công công trình đảm bảo tính toán khoa học với độ chính xác cao.

Chính sách bảo hành và bảo trì dài hạn, nếu trong quá trình vận hành xảy ra lỗi kỹ sư của chúng tôi sẽ hỗ trợ trực tiếp 24/7. 

 Một số hình ảnh về hệ thống xử lý khí thải trong các doanh nghiệp sản xuất

Hệ thống xử lý khí thải trong doanh nghiệp

Hệ thống xử lý khí thải trong doanh nghiệp

Hệ thống xử lý khí thải trong doanh nghiệp

Hệ thống xử lý khí thải trong doanh nghiệp

Hệ thống xử lý khí thải trong doanh nghiệp

Hệ thống xử lý khí thải trong doanh nghiệp

Quý Doanh Nghiệp thiết kế, thi công hay cung cấp vật liệu cho hệ thống thông gió làm mát, xử lý bụi, khí thải bằng tháp hấp thụ,… hiệu quả cao với chi phí giá thành hợp lý.  Xin vui lòng liên hệ 0902.81.80.85 anh.Vũ (Trưởng phòng dự án) để được tư vấn với mức giá ưu đãi tốt nhất.

Xem thêm Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường

Xem thêm Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh

Việt Nam – QCVN 19:2009/BTNMT – Quy chuẩn khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ.

Xem thêm Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vi khí hậu – giá trị cho phép vi khí hậu tại nơi làm việc QCVN 26:2016/BYT 

2020-02-25T09:19:26+00:00Tin tức dự án|0 Comments
Contact Me on Zalo